• CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH
    • CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ CÁT MINH

      Địa chỉ: Lầu 5, Tòa nhà TEDI Số 15A, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường 6,

      Quận Bình Thạnh, Tp.HCM, Việt Nam

      Điện Thoại: 028 6258 3341, 028 6258 3347

      Fax: 028 6258 3348

      Email:  info@catminh.com ; info@catminh.net 

      Website:  www.catminh.com ; www.catminh.net 

      Hotline: 0903 1800 99

    Đệm Trống SSP | Super Spool Fender
    Đệm Trống SSP | Super Spool Fender

    Giá: Liên hệ

      Mã sản phẩm: CM- HSP
    • Hãng sản xuất :
    • Bảo hành :
    • Tình trạng: Sản xuất theo yêu cầu của khách hàng

     

     Đệm Trống SSP | SSP-Type Fender

    Đệm trống Super Spool Fender (SSP) được cải tiến hơn so với so với đệm trống bình thường tại điểm cong vênh và hình dạng mép cạnh của chân. Nó có sự phân tán ứng suất rộng hơn đã được chứng thực bởi FEM (phương pháp phân tử hữu hạn).

    Sự phân tán ứng suất rộng làm cho nó có thể tăng độ võng thiết kế từ 45% đến 52.5%. Dẫn đến hiệu suất vượt trội của đệm SSP cũng như độ bền.

     

    • Kích thước (Đơn vị: mm)
    Kích thước MD O.D. P.C.D. N-Ø
    N-Ø (Slot Hole) T
    Chiều cao
    300H M20 (3/4) 400  340  4-25 4-25X35 15
    500H M24 (1) 650  550 4-32 4-32X40 25
    630H M27 (1 1/8) 840 700 4-39 4-39X49 25
    650H M27 (1 1/8) 870 730 4-39 4-39X49 25
    800H M30 (1 1/2) 1050 900 6-40 6-40X50 30
    1000H M36 (1 1/2) 1300 1100 6-47 6-47x58 35
    1150H M42 (1 3/4) 1500 1300 6-50 6-50X65 37
    1200H M42 (1 3/4) 1550 1350 6-53 6-53X65 38
    1250H M42 (1 3/4) 1650 1450 6-53 6-53X65 35
    1400H M48 (2) 1800 1600 6-60 6-60X75 37
    1450H M48 (2) 1850 1650 6-60 6-60X75 37
    1600H M48 (2) 2000 1800 8-60 8-60X75 45
    1700H M56 (2 1/4) 2100 1900 8-66 8-66X80 40
    2000H M64 (2 1/2) 2200 2000 8-74 8-74X94 50
    2250H M64 (2 1/2) 2550 2300 10-74 10-74X95 52
    2500H M64 (2 1/2) 2950 2700 10-74 10-74X95 70
    3000H M64 (2 1/2) 3350 3150 12-74 12-74X95 100

     

    • Thử nghiệm (Test) Lực Nén

     

    • Đường cong hiệu suất

    • Bảng hiệu suất độ võng

    Độ võng (%) R • F(%) E • A(%)
    0 0 0
    5 44 3
    10 74 9
    15 91 18
    20 99 29
    25 100 40
    30 99 51
    35 98 52
    40 97 73
    45 98 84
    50 99 95
    52.5 100 100
    55 104 106

     

     

     

    • Khoảng cách

    • 3D Mô hình

     

    • Bảng hiệu suất và Hệ sô Pianc  xem asiafender catalogue để biết thêm thông tin chi tiết

     

     

    TOP